Thứ Năm, ngày 25 tháng 7 năm 2024

Phục lục số liệu báo cáo tình hình và nhiệm vụ tại Đại hội Đại biểu Đảng bộ Quận 3 lần thứ IV (Xây dựng cơ bản)

III- XÂY DỰNG CƠ BẢN

Số tuyệt đối

Nhịp độ phát triển (%)

Nhịp độ tăng bình quân(%)

1980

1983

1984

1985

80-82

83-85

80-82

83-85

A- ĐẦU TƯ VỐN (ngàn đồng)

1) Khu vực Nhà nước

Tổng mức đầu tư

43

465

2.946

10.739

1.478

145,4

- Xây lắp

39

378

1.992

10.426

- Mua sắm thiết bị

4

87

954

313

- Vào các ngành sản xuất vật chất

19

203

2.554

7.950

- Vào các ngành phi SX vật chất

24

262

392

2.789

- Vốn ngân sách cấp

13

403

2.810

10.426

- Vốn tự có xí nghiệp

30

62

136

313

2) Khu vực tập thể

Tổng mức đầu tư

2.134

422

3.078

1.152,8

125,9

- Xây lắp

2.063

282

2.059

- Thiết bị

71

140

1.019

- Vào các ngành sản xuất vật chất

198

242

2.324

3.368

222,9

- Vào các ngành phi SX vật chất

1.936

180

754

B- THI CÔNG XÂY LẮP )khu vực Nhà nước)

1) Giá trị sản lượng hoàn thành (1.000đ)

Tổng số

56

1.853

3.974

6.844

- Nhà cửa

53

1.634

2.333

4.391

- Đường giao thông

3

219

1.641

2.453

2) Khối lượng hoàn thành (m2)

Tổng số

11.346

38.735

64.029

113.848

- Xây dựng sửa chữa nhà

7.347

29.194

54.323

61.334

418,2

523,1

61.1

73,6

- Duy tu đường xá

3.999

9.541

9.706

52.514

251,6

1.003,7

36

115,7

Thông báo